- 1.tác phẩm nghệ thuật
- 2.LT:件[jian4]

例句Câu ví dụ
- 1
誰買這種藝術品?
shéi mǎi zhèzhǒng yìshùpǐn?
Ai mua loại nghệ thuật này?
- 2
那幅倫勃朗的畫是件藝術品。
nà fú lún bó lǎng de huà shì jiàn yìshùpǐn。
Bức tranh của Rembrandt là một tác phẩm nghệ thuật
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 品PHẨM (品) – sản phẩm; phẩm chất: Ba cái miệng (口 khẩu) cùng nếm thử một món — nếm kỹ mới xếp hạng được PHẨM chất sản PHẨM.