例句Câu ví dụ
- 1
不要對我和我的阿芙羅狄蒂發誓!
bùyào duì wǒ hé wǒ de Ā fú luó Dí dì fāshì!
Đừng hứa với tôi và người tình của tôi!
- 2
沒有可靠的證據證明伊曼克莉芙是陰陽人,更不用說跨性別了。
méiyǒu kěkào de zhèngjù zhèngmíng yīmàn kè lì fú shì yīnyáng rén, gèng bùyòngshuō kuàxìngbié le。
Không có bằng chứng đáng tin cậy chứng minh Imane Khelif là người chuyển giới, nói gì đến người chuyển giới.
