例句Câu ví dụ
- 1
第一次吃四川菜的時候,被花椒的麻味辣得眼淚都流出來了。
dìyīcì chī Sìchuān cài de shíhou, bèi huājiāo de má wèi là de yǎnlèi dōu liúchū lái le。
Lần đầu ăn món ăn của Tứ Xuyên, bị vị tê của hạt tiêu làm cho nước mắt chảy ra
- 2
第一次吃正宗宮保雞丁才知道,原來裡面真的要放那麼多乾辣椒跟花椒!
dìyīcì chī zhèngzōng gōngbǎojīdīng cái zhīdào, yuánlái lǐmiàn zhēnde yào fàng nàme duō gān làjiāo gēn huājiāo!
Lần đầu ăn món cừu chiên kiểu Tông Bảo mới biết, nguyên lai trong đó thật sự phải bỏ rất nhiều ớt khô và hạt tiêu đỏ!
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 花HOA (花) – hoa: Cỏ cây (艹) hóa (化) thân thành đóa rực rỡ — thành BÔNG HOA; tiêu tiền như nước cũng là 'hoa' tiền.
