學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
蘇修
蘇修
giản thể:
苏修
Sū
xiū
[ㄙㄨ ㄒㄧㄡ]
TÔ TU
1.
chủ nghĩa cải cách Liên Xô (từ viết tắt của 蘇聯修正主義|苏联修正主义[Su1 lian2 xiu1 zheng4 zhu3 yi4])
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
修
xiū
trang trí
修改
xiūgǎi
sửa đổi
修理
xiūlǐ
sửa chữa
維修
wéixiū
bảo trì (thiết bị)
裝修
zhuāngxiū
trang trí
修復
xiūfù
khôi phục; trùng tu
修建
xiūjiàn
xây dựng
修養
xiūyǎng
sự rèn luyện
逐字解
Từng chữ trong từ
蘇
tô, to
khôi phục, phục sinh
修
tu
học
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
蘇繡
Sūxiù
Thêu Tô Châu, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại còn lại là Thêu Tương 湘繡|湘绣[Xiang1 xiu4], Thêu Việt 粵繡|粤绣[Yue4 xiu4] và Thêu Thục 蜀繡|蜀绣[Shu3 xiu4])
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
苏修 nghĩa là gì? · Kaori Dict