學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
茅
茅
Máo
[ㄇㄠˊ]
MAO
1.
họ [Mao2]
Cách đọc khác:
máo
— cỏ lau
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
名列前茅
mínglièqiánmáo
xếp hạng trong số những người giỏi nhất
茅
máo
cỏ lau
仙茅
xiānmáo
cỏ mắt vàng (Curculigo orchioides)
前茅
qiánmáo
tiền phương (quân sự) (xưa)
包茅
bāomáo
cỏ tranh bó lại
思茅
Sīmáo
thành phố Simao ở Vân Nam, được đổi tên thành thành phố Phổ Nhĩ 普洱市 năm 2007
白茅
báimáo
cỏ tranh (Imperata cylindrica), dùng để lợp mái ở Trung Quốc và Indonesia
茅坑
máokēng
hố xí
逐字解
Từng chữ trong từ
茅
mao
cỏ lùng, cỏ dại
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
毛
máo
tóc
貓
māo
mèo (LT: 隻|只[zhi1])
冒
mào
phát ra; toả ra; gửi đi (hoặc lên, ra)
㡌
mào
biến thể cũ của 帽[mao4]
冃
mào
biến thể cũ của 帽[mao4]
冇
mǎo
không có (tiếng Quảng Đông) (tương đương trong tiếng Quan Thoại: 沒有|没有[mei2 you3])
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
茅 nghĩa là gì? · Kaori Dict