字義Nghĩa
cỏ lùng, cỏ dạimáy dịch
MáoMAO
- 1.họ [Mao2]
máoMAO
- 1.cỏ lau
- 2.cỏ lác
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
茅 (形声。从苃,矛声。本义草名。即白茅,俗称茅草) 同本义 茅,菅也。--《说文》。按,菅之不滑泽有毛者,可缩酒;又以为藉。 藉用白茅。--《易·大过》 昼尔于茅。--《诗·豳风·七月》 祭祀共萧茅。--《周礼·甸师》 白华菅兮,白茅束兮。--《诗·小雅·白华》 山径之蹊,间介然用之而成路;为间不用,则茅塞之矣。--《孟子·尽心下》 尔贡包茅不入。--《左传·僖公四年》 卷我屋上三重茅。--唐·杜甫《茅屋为秋风所破歌》 又如茅飞渡江;抱茅入竹;茅卜(古代卜法之一。琼茅是一种多年生的 茅、茆máo ⒈ ⒉
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 矛 [máo] chỉ âm.
Mao — Cỏ
組詞Từ chứa chữ này
- 茅坑hố xí
- 茅屋nhà tranh
- 茅山núi Mao, núi Đạo giáo ở phía đông nam huyện Cú Dung 句容[Ju4 rong2], tỉnh Giang Tô
- 茅廁
- 茅廬nhà tranh
- 茅房nhà vệ sinh (cách nói uyển chuyển ở nông thôn)
- 茅棚nhà tranh
- 茅盾Mao Thuẫn (1896-1981), tiểu thuyết gia Trung Quốc
- 茅竹biến thể của 毛竹[mao2 zhu2]
- 茅箭quận Maojian của thành phố Shiyan 十堰市[Shi2 yan4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
- 名列前茅xếp hạng trong số những người giỏi nhất
- 仙茅cỏ mắt vàng (Curculigo orchioides)
- 前茅tiền phương (quân sự) (xưa)
- 包茅cỏ tranh bó lại
- 思茅thành phố Simao ở Vân Nam, được đổi tên thành thành phố Phổ Nhĩ 普洱市 năm 2007
- 白茅cỏ tranh (Imperata cylindrica), dùng để lợp mái ở Trung Quốc và Indonesia