草率
cǎoshuài
[ㄘㄠˇ ㄕㄨㄞˋ]
THẢO SUẤT
TOCFL 7
- 1.cẩu thả
- 2.thiếu trách nhiệm
- 3.qua loa
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.không nghiêm túc

例句Câu ví dụ
- 1
草率決定。
cǎoshuài juédìng。
Quyết định vội vàng.
- 2
麻煩的開頭是他草率的評論。
máfan de kāitóu shì tā cǎoshuài de pínglùn。
Khởi đầu phiền toái là lời bình luận cẩu thả của anh ấy