例句Câu ví dụ
- 1
憤世嫉俗意味著不僅知道人們的陰暗面,還以此為榮。
fènshìjísú yìwèizhe bùjǐn zhīdào rénmen de yīnànmiàn, hái yǐcǐwéi Róng。
Tâm trạng hoài nghi và chê bai có nghĩa là không chỉ biết rõ mặt tối của con người mà còn tự hào về điều đó
- 2
我一直以您為榮。
wǒ yīzhí yǐ nín wèi Róng。
Tôi luôn tự hào về anh
