- 1.Shakespeare (tên)
- 2.William Shakespeare (1564-1616), nhà thơ và nhà viết kịch

例句Câu ví dụ
- 1
莎士比亞寫了什麼?
Shāshìbǐyà xiě le shénme?
Shakespeare đã viết gì?
- 2
我去參觀了莎士比亞的故居。
wǒqù cānguān le Shāshìbǐyà de gùjū。
Tôi đã đến tham quan nhà sinh ra của Shakespeare
- 3
我老師建議我讀莎士比亞。
wǒ lǎoshī jiànyì wǒ dú Shāshìbǐyà。
Giáo viên của tôi khuyên tôi nên đọc Shakespeare.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 比BỈ (比) – so sánh: Hai cái thìa (匕 chủy) đứng sát nhau đọ xem ai dài hơn — SO BÌ từng li.