例句Câu ví dụ
- 1
她真是讓我莫不著頭腦。
tā zhēnshi ràng wǒ mòbù zhe tóunǎo。
Cô ấy thực sự làm tôi không hiểu nổi
- 2
她不僅容貌秀麗,且氣質出眾,多才多藝。認識者,莫不驚為天人。
tā bùjǐn róngmào xiùlì, qiě qìzhì chūzhòng, duōcáiduōyì。 rènshi zhě, mòbù jīngwéitiānrén。
Cô không chỉ có nhan sắc xinh đẹp, mà còn có khí chất xuất chúng, đa tài đa nghệ. Ai từng gặp đều kinh ngạc như thấy thiên thần
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
