- 1.Lester hoặc Leicester (tên)
- 2.Thành phố Leicester, vùng East Midlands, Anh

例句Câu ví dụ
- 1
在萊斯特的時候很明顯她們有很熱烈的關系。
zài Láisītè de shíhou hěn míngxiǎn tāmen yǒu hěn rèliè de guānxi。
Khi ở Leicester, rõ ràng họ có mối quan hệ rất thân mật.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 特ĐẶC (特) – đặc biệt: Con trâu (牛) được nuôi trong chùa (寺) — con vật tế hiếm có, ĐẶC biệt khác thường.