- 1.Monica Lewinsky (1973-), cựu thực tập sinh Nhà Trắng

例句Câu ví dụ
- 1
克林頓在被要求描述他和萊溫斯基的關系時含糊其詞。
Kèlíndùn zài bèi yāoqiú miáoshù tā hé Láiwēnsījī de guānxi shí hánhúqící。
Clinton đã nói một cách mơ hồ khi bị yêu cầu mô tả mối quan hệ của anh ấy với Lewinsky