例句Câu ví dụ
- 1
重陽節是中國的傳統節日,登高賞菊則是重陽節的傳統習俗。
Chóngyángjié shì Zhōngguó de chuántǒng jiérì, dēng gāo shǎng jú zé shì Chóngyángjié de chuántǒng xísú。
Lễ hội Tết Đoan Ngọ là một ngày lễ truyền thống của Trung Quốc, leo núi và ngắm hoa cúc là phong tục truyền thống của lễ hội này
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 菊花hoa cúc
- 戴菊(loài chim ở Trung Quốc) chim vua vàng (Regulus regulus)
- 甘菊cúc La Mã
- 甜菊cây cúc ngọt, chi hướng dương Nam Mỹ
- 苦菊cải endive
- 菊池Kikuchi (họ và địa danh Nhật Bản)
- 菊科Asteraceae hay Compositae (họ Cúc), một họ lớn của thực vật hai lá mầm có mùi thơm, bao gồm cúc, hoa cúc và hướng dương
- 菊粉(hóa sinh) inulin (còn gọi là fructosan)
