學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
菜場
菜場
giản thể:
菜场
cài
chǎng
[ㄘㄞˋ ㄔㄤˇ]
THÁI TRƯỜNG
1.
chợ thực phẩm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
菜
cài
rau (LT:棵[ke1])
場
chǎng
nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể
機場
jīchǎng
sân bay; phi trường
菜單
càidān
thực đơn
市場
shìchǎng
khu chợ
停車場
tíngchēchǎng
bãi đỗ xe
商場
shāngchǎng
trung tâm mua sắm
廣場
guǎngchǎng
quảng trường
逐字解
Từng chữ trong từ
菜
thái
rau, rau củ
場
trường, tràng
không gian mở, đồng ruộng, chợ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
採場
cǎichǎng
sườn dốc
記憶技巧
Mẹo nhớ
菜
THÁI (菜) – rau: Bàn tay vươn hái (采 thải) đám lá xanh (艹 thảo) — hái RAU về THÁI nhỏ nấu canh.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
菜场 nghĩa là gì? · Kaori Dict