學華語Kaori Dict

萬人

giản thể: 万人

wànrén

ㄨㄢˋ ㄖㄣˊ

MẶC NHÂN

  1. 1.mười nghìn người
  2. 2.tất cả mọi người
  3. 3.người bình thường

例句Câu ví dụ

  • 1

    100萬人在戰爭中失去了生命。

    1 0 0 wànrén zài zhànzhēng zhōng shīqù le shēngmìng。

    Một triệu người đã mất mạng trong chiến tranh

  • 2

    阿爾及爾是一座有著超過三百多萬人口的繁華都市。

    Āěrjíěr shì yī zuò yǒuzhe chāoguò sān bǎi duō wànrén kǒu de fánhuá dūshì。

    Algiers là một thành phố sầm uất với hơn ba triệu dân.

  • 3

    截至二零零七年六月底,中國農村網民人數達三千七百四十一萬人,占農村總人口約百分之五點一。

    jiézhì èr líng líng qī nián Liùyuè dǐ, Zhōngguó nóngcūn wǎngmín rénshù Dá sān qiān qī bǎi sìshí yī wànrén, zhàn nóngcūn zǒngrénkǒu yuē bǎifēnzhī wǔ diǎn yī。

    Đến hết tháng 6 năm 2007, số lượng người dùng Internet ở nông thôn Trung Quốc đạt 37,41 triệu người, chiếm khoảng 5,1% tổng số dân ở nông thôn.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

萬人 nghĩa là gì? · Kaori Dict