- 1.thực tế
- 2.có thể thực hiện
- 3.thi hành
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.tiến hành
- 5.quyết định

例句Câu ví dụ
- 1
計劃落實了。
jì huà luò shí le
Kế hoạch đã được triển khai
- 2
現在給大家吃個定心丸,今年的研究生分配方案已經基本落實了。
xiànzài gěi dàjiā chī gě dìngxīnwán, jīnnián de yánjiūshēng fēnpèi fāngàn yǐjīng jīběn luòshí le。
Bây giờ xin trấn an mọi người, phương án phân bổ nghiên cứu sinh đã cơ bản hoàn thành.