- 1.suy nghĩ (cho người khác)
- 2.cân nhắc (nhu cầu của người khác)
- 3.cũng đọc là [zhao2 xiang3]

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆完全是為你著想。
Tāngmǔ wánquán shì wèi nǐ zhuóxiǎng。
Tom hoàn toàn thích em
- 2
不要指望別人為你著想!
bùyào zhǐwàng biéren wèi nǐ zhuóxiǎng!
Đừng mong người khác suy nghĩ vì cậu.
- 3
Tom 需要學會為自己著想。
T o m xūyào xuéhuì wèi zìjǐ zhuóxiǎng。
Tom cần học cách tự lo cho bản thân
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 想TƯỞNG (想) – nghĩ, nhớ: Con mắt (目) nhìn cái cây (木) rồi hình ảnh rơi vào tim (心 tâm) — cứ thế mà NHỚ TƯỞNG mãi.
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.