例句Câu ví dụ
- 1
他會說葡萄牙語。
tā huì shuō Pútáoyáyǔ。
Anh ấy có thể nói tiếng Bồ Đào Nha
- 2
她會說葡萄牙語。
tā huì shuō Pútáoyáyǔ。
Cô ấy có thể nói tiếng Bồ Đào Nha
- 3
葡萄牙是共和制。
Pútáoyá shì gònghézhì。
Bồ Đào Nha là nước cộng hòa
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 牙NHA (牙) – răng: Chiếc răng nanh cong móc vào nhau — RĂNG sắc nhọn, NHA khoa là chuyện cái răng.
