學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
蒲福風級
蒲福風級
giản thể:
蒲福风级
Pú
fú
fēng
jí
[ㄆㄨˊ ㄈㄨˊ ㄈㄥ ㄐㄧˊ]
BỒ PHÚC PHONG CẤP
1.
thang Beaufort đo tốc độ gió
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
風
fēng
gió
年級
niánjí
lớp
高級
gāojí
cấp cao
級
jí
cấp
幸福
xìngfú
hạnh phúc
中級
zhōngjí
cấp trung (trong hệ thống phân cấp)
超級
chāojí
siêu-
風景
fēngjǐng
phong cảnh; cảnh quan
逐字解
Từng chữ trong từ
蒲
bồ
loại sậy
福
phúc
hạnh phúc, may mắn, phước lành
風
phong
gió
級
cấp
cấp bậc, hạng, lớp
記憶技巧
Mẹo nhớ
風
PHONG (風) – gió: Dưới cánh buồm (几) có con sâu (虫) bay lượn — người xưa tin GIÓ sinh ra côn trùng, PHONG thổi muôn nơi.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
蒲福风级 nghĩa là gì? · Kaori Dict