- 1.hang chứa kinh, một phần của quần thể hang Mạc Cao 莫高窟, Đôn Hoàng 敦煌
Cách đọc khác:Cángjīngdòng — Cổ kinh động — Kho tàng thư tịch, một hang động bị đậy kín (Hang động 17) trong các hang động Mộc Cao [Mo4 gao1 ku1], nơi phát hiện ra hàng nghìn bản kinh điển vào năm 1900

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 經KINH (經) – trải qua; kinh sách: Sợi tơ dọc (糹 mịch) căng trên khung cửi (巠) — sợi dọc giữ vải như KINH sách giữ đạo, dệt mãi là trải KINH nghiệm.