學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
藥監局
藥監局
giản thể:
药监局
Yào
jiān
jú
[ㄧㄠˋ ㄐㄧㄢ ㄐㄩˊ]
DƯỢC GIAM CỤC
1.
Cục Quản lý Dược phẩm và Thực phẩm Quốc gia (SFDA)
2.
viết tắt của 國家食品藥品監督管理局|国家食品药品监督管理局[Guo2 jia1 Shi2 pin3 Yao4 pin3 Jian1 du1 Guan3 li3 ju2]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
藥
yào
thuốc
郵局
yóujú
bưu điện
藥店
yàodiàn
nhà thuốc
藥水
yàoshuǐ
thuốc dạng lỏng
藥片
yàopiàn
viên thuốc hoặc viên nén
局
jú
văn phòng
中藥
zhōngyào
y học cổ truyền Trung Quốc
局面
júmiàn
khía cạnh
逐字解
Từng chữ trong từ
藥
dược
thuốc, dược phẩm, thuốc men
監
giam, giám
kiểm soát, điều khiển, chỉ đạo
局
cục
cơ quan, hoàn cảnh
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
藥監局 nghĩa là gì? · Kaori Dict