例句Câu ví dụ
- 1
改變同時蘊含著新生與毀滅。
gǎibiàn tóngshí yùnhán zhe xīnshēng yǔ huǐmiè。
Sự thay đổi đồng thời mang lại sự sinh ra và sự hủy diệt.
改變同時蘊含著新生與毀滅。
gǎibiàn tóngshí yùnhán zhe xīnshēng yǔ huǐmiè。
Sự thay đổi đồng thời mang lại sự sinh ra và sự hủy diệt.