例句Câu ví dụ
- 1
蟻群在蟻丘上。
yǐ qún zài yǐqiū shàng。
Bầy kiến đang ở trên đống kiến.
- 2
阿里似乎對蟻類研究很感興趣。
Ālǐ sìhū duì yǐ lèi yánjiū hěn gǎnxìngqù。
Ali dường như rất quan tâm đến nghiên cứu về kiến
蟻群在蟻丘上。
yǐ qún zài yǐqiū shàng。
Bầy kiến đang ở trên đống kiến.
阿里似乎對蟻類研究很感興趣。
Ālǐ sìhū duì yǐ lèi yánjiū hěn gǎnxìngqù。
Ali dường như rất quan tâm đến nghiên cứu về kiến