學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
蛾眉
蛾眉
é
méi
[ㄜˊ ㄇㄟˊ]
NGA MI
1.
(ví von) người phụ nữ đẹp
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
眉毛
méimao
lông mày
愁眉苦臉
chóuméikǔliǎn
trông lo âu (thành ngữ)
眉開眼笑
méikāiyǎnxiào
mày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ); rạng rỡ với niềm vui
眉頭
méitóu
lông mày
皺眉頭
zhòuméitóu
cau có
迫在眉睫
pòzàiméijié
cấp bách trước mắt (thành ngữ); sắp xảy ra
眉目
méimù
diện mạo chung; nét mặt
眉
méi
lông mày
逐字解
Từng chữ trong từ
蛾
nga
bướm đêm
眉
mi
lông mày
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
娥眉
éméi
biến thể của 蛾眉[e2 mei2]
峨嵋
Éméi
biến thể của 峨眉[E2 mei2]
峨眉
Éméi
(dùng trong địa danh, đặc biệt là 峨眉山[E2 mei2 Shan1] núi Nga Mi ở Tứ Xuyên)
鵝莓
éméi
quả lý chua gooseberry
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
蛾眉 nghĩa là gì? · Kaori Dict