例句Câu ví dụ
- 1
她眉頭緊鎖。
tā méitóu jǐn suǒ。
Cô ấy nhíu mày
- 2
舉手齊眉行西人儀禮.
jǔshǒu qíméi xíng xī rén Yílǐ .
Nâng tay cao bằng trán hành lễ người phương Tây
- 3
他聽到那個時,皺起了眉頭。
tā tīngdào nàge shí, zhòuqǐ le méitóu。
Khi nghe điều đó, anh ấy nhíu mày.
她眉頭緊鎖。
tā méitóu jǐn suǒ。
Cô ấy nhíu mày
舉手齊眉行西人儀禮.
jǔshǒu qíméi xíng xī rén Yílǐ .
Nâng tay cao bằng trán hành lễ người phương Tây
他聽到那個時,皺起了眉頭。
tā tīngdào nàge shí, zhòuqǐ le méitóu。
Khi nghe điều đó, anh ấy nhíu mày.