例句Câu ví dụ
- 1
我們想在澳大利亞過蜜月。
wǒmen xiǎng zài Àodàlìyà guò mìyuè。
Chúng tôi muốn đi nghỉ trăng mật ở Úc
- 2
去加拿大渡蜜月要花很多錢。
qù Jiānádà dù mìyuè yào huā hěn duō qián。
Đi du lịch cưới ở Canada tốn nhiều tiền.
- 3
越來越多的情侶出國度蜜月。
yuèláiyuè duō de qínglǚ chūguó dù mìyuè。
Càng nhiều cặp đôi hơn đi du lịch hưởng tuần trăng mật ở nước ngoài
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 月NGUYỆT (月) – trăng: Vầng trăng khuyết treo nghiêng, hai vạch bên trong là vệt mây vắt ngang — NGUYỆT sáng.
