學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
血條
血條
giản thể:
血条
xuè
tiáo
[ㄒㄩㄝˋ ㄊㄧㄠˊ]
HUYẾT ĐIỀU
1.
thanh máu (trong trò chơi)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
條
tiáo
dải
條件
tiáojiàn
điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố
血
xiě
xem máu
麵條兒
miàntiáor
biến thể er hoá của 麵條|面条[mian4 tiao2]
血液
xuèyè
máu
血管
xuèguǎn
tĩnh mạch
便條
biàntiáo
LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]
線條
xiàntiáo
đường nét (trong vẽ, thư pháp, v.v.)
逐字解
Từng chữ trong từ
血
huyết
máu
條
điều
điều khoản, điều kiện
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
雪條
xuětiáo
kem que
記憶技巧
Mẹo nhớ
血
HUYẾT (血) – máu: Giọt (丿 phiệt) rơi tõm vào chiếc bát (皿 mãnh) — bát MÁU tế lễ thời xưa, nhiệt HUYẾT sục sôi.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
血条 nghĩa là gì? · Kaori Dict