- 1.quy tắc ứng xử
- 2.tiêu chuẩn hành vi

例句Câu ví dụ
- 1
倫理學是指行為準則。
lúnlǐxué shì zhǐ xíngwéizhǔnzé。
Éthics là những nguyên tắc hành vi
- 2
被判嚴重違反新的行為準則的青少年將失去免費乘坐公交車的權利,如果想重新取得必鬚做無報酬的社區工作。
bèi pàn yánzhòng wéifǎn xīn de xíngwéizhǔnzé de qīngshàonián jiāng shīqù miǎnfèi chéngzuò gōngjiāochē de quánlì, rúguǒ xiǎng chóngxīn qǔdé bìxū zuò wú bàochou de shèqū gōngzuò。
Những thanh thiếu niên bị kết luận vi phạm nghiêm trọng quy tắc hành vi mới sẽ mất quyền được đi xe buýt miễn phí, nếu muốn lấy lại quyền này họ phải làm việc tình nguyện tại cộng đồng không được trả công.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 準CHUẨN (準) – chuẩn xác: Mặt nước sông Hoài (淮) phẳng lặng làm thước, thêm vạch mười (十) — đo đâu đúng đấy, tiêu CHUẨN, CHUẨN luôn!
- 為VI (為) – làm, vì: Bàn tay (爫 trảo) dắt voi qua đống lửa (灬 hỏa) làm việc nặng — LÀM tất cả VÌ chủ.
- 行HÀNH (行) – đi: Ngã tư đường nhìn từ trên cao, bước chân trái (彳 xích) bước chân phải (亍) — cứ thế mà ĐI, thi HÀNH ngay.