學華語Kaori Dict

行為準則

giản thể: 行为准则

xíngwéizhǔn

ㄒㄧㄥˊ ㄨㄟˊ ㄓㄨㄣˇ ㄗㄜˊ

HÀNH VI CHUẨN TẮC

  1. 1.quy tắc ứng xử
  2. 2.tiêu chuẩn hành vi

例句Câu ví dụ

  • 1

    倫理學是指行為準則。

    lúnlǐxué shì zhǐ xíngwéizhǔnzé。

    Éthics là những nguyên tắc hành vi

  • 2

    被判嚴重違反新的行為準則的青少年將失去免費乘坐公交車的權利,如果想重新取得必鬚做無報酬的社區工作。

    bèi pàn yánzhòng wéifǎn xīn de xíngwéizhǔnzé de qīngshàonián jiāng shīqù miǎnfèi chéngzuò gōngjiāochē de quánlì, rúguǒ xiǎng chóngxīn qǔdé bìxū zuò wú bàochou de shèqū gōngzuò。

    Những thanh thiếu niên bị kết luận vi phạm nghiêm trọng quy tắc hành vi mới sẽ mất quyền được đi xe buýt miễn phí, nếu muốn lấy lại quyền này họ phải làm việc tình nguyện tại cộng đồng không được trả công.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • CHUẨN (準) – chuẩn xác: Mặt nước sông Hoài (淮) phẳng lặng làm thước, thêm vạch mười (十) — đo đâu đúng đấy, tiêu CHUẨN, CHUẨN luôn!
  • VI (為) – làm, vì: Bàn tay (爫 trảo) dắt voi qua đống lửa (灬 hỏa) làm việc nặng — LÀM tất cả VÌ chủ.
  • HÀNH (行) – đi: Ngã tư đường nhìn từ trên cao, bước chân trái (彳 xích) bước chân phải (亍) — cứ thế mà ĐI, thi HÀNH ngay.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

行為準則 nghĩa là gì? · Kaori Dict