學華語Kaori Dict

giản thể:

Wèi

ㄨㄟˋ

VỆ

  1. 1.họ [Wei4]
  2. 2.nước chư hầu thời nhà Chu (1066-221 TCN), nằm ở tỉnh Hà Nam và Hà Bắc ngày nay

Cách đọc khác:wèibảo vệ

例句Câu ví dụ

  • 1

    衛塞節是佛教的一個節日,紀念佛陀的誕生、成道和涅槃。

    Wèi sāi jié shì Fójiào de yīge jiérì, jìniàn Fótuó de dànshēng、 chéngdào hé nièpán。

    Lễ hội Vesak là một ngày lễ của Phật giáo, tưởng niệm sự ra đời, giác ngộ và diệt độ của Đức Phật.

  • 2

    最好備一本家用醫衛手冊在枕頭邊,常常翻翻看看。

    zuìhǎo bèi yī běnjiā yòng yī Wèi shǒucè zài zhěntou biān, chángcháng fān fānkàn kàn。

    Tốt nhất nên chuẩn bị một cuốn sách y tế gia đình bên cạnh gối, thường xuyên lật xem

  • 3

    三房二廳二衛,建築面積是一百三十六平米,得房率百分之七十。

    sān fáng èr tīng èr Wèi, jiànzhù miànjī shì yī bǎi sānshí liù píngmǐ, de fáng shuài bǎifēnzhī qīshí。

    Ba phòng, hai phòng khách, hai nhà vệ sinh, diện tích xây dựng là 136 mét vuông, tỷ lệ sử dụng nhà là 70%

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

衛 nghĩa là gì? · Kaori Dict