例句Câu ví dụ
- 1
他們是自由的衛兵。
tāmen shì zìyóu de wèibīng。
Họ là những người lính tự do
- 2
衛兵神聖,不可侵犯
wèibīng shénshèng , bùkěqīnfàn
Người lính canh thiêng liêng, không thể xâm phạm
他們是自由的衛兵。
tāmen shì zìyóu de wèibīng。
Họ là những người lính tự do
衛兵神聖,不可侵犯
wèibīng shénshèng , bùkěqīnfàn
Người lính canh thiêng liêng, không thể xâm phạm