學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
表姪
表姪
giản thể:
表侄
biǎo
zhí
[ㄅㄧㄠˇ ㄓˊ]
BIỂU ĐIỆT
1.
con trai của anh chị em họ bên ngoại
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
表示
biǎoshì
sự biểu đạt; sự thể hiện
手錶
shǒubiǎo
đồng hồ đeo tay
表
biǎo
bề mặt bên ngoài
代表
dàibiǎo
đại diện
表現
biǎoxiàn
thể hiện
表達
biǎodá
diễn đạt; truyền tải
表演
biǎoyǎn
vở kịch
表面
biǎomiàn
bề mặt
逐字解
Từng chữ trong từ
表
biểu
thể hiện, biểu lộ, biểu thị, trưng bày
姪
điệt, đẹt
con của anh em
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
標誌
biāozhì
dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo
標致
Biāozhì
Peugeot
標幟
biāozhì
cờ; tiêu chuẩn
標致
biāozhi
(về phụ nữ) đẹp; xinh
標識
biāozhì
biến thể của 標誌|标志[biao1 zhi4]
記憶技巧
Mẹo nhớ
表
BIỂU (表) – bên ngoài; bảng: Áo lông (毛 mao) khoác ngoài áo vải (衣 y) — lớp NGOÀI ai cũng thấy, BIỂU hiện ra mặt, xem BIỂU đồ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
表姪 nghĩa là gì? · Kaori Dict