例句Câu ví dụ
- 1
這些道路標識你認識幾個?
zhèxiē dàolù biāozhì nǐ rènshi jǐge?
Bạn nhận biết được mấy biểu tượng giao thông này?
- 2
由於大霧,我無法看清道路標識。
yóuyú dàwù, wǒ wúfǎ kànqīng dàolù biāozhì。
Vì sương mù dày đặc, tôi không nhìn thấy biển báo đường
這些道路標識你認識幾個?
zhèxiē dàolù biāozhì nǐ rènshi jǐge?
Bạn nhận biết được mấy biểu tượng giao thông này?
由於大霧,我無法看清道路標識。
yóuyú dàwù, wǒ wúfǎ kànqīng dàolù biāozhì。
Vì sương mù dày đặc, tôi không nhìn thấy biển báo đường