例句Câu ví dụ
- 1
他是我們的領袖。
tā shì wǒmen de lǐngxiù。
Anh ấy là lãnh tụ của chúng tôi。
- 2
他是邪教的領袖。
tā shì xiéjiào de lǐngxiù。
Anh ấy là lãnh đạo của một nhóm tà giáo.
- 3
這支隊伍急缺真正的領袖,否則永遠只能原地踏步。
zhè zhīduì wǔ jí quē zhēnzhèng de lǐngxiù, fǒuzé yǒngyuǎn zhǐnéng yuándìtàbù。
Chiến đội thiếu một lãnh đạo thật sự, nếu không thì mãi chỉ đứng yên tại chỗ.
