例句Câu ví dụ
- 1
二、在卡紙上畫一個回力鏢,然後把回力鏢裁剪出來。
èr、 zài kǎzhǐ shàng huà yīge huí lì biāo, ránhòu bǎ huí lì biāo cáijiǎn chūlái。
2. Vẽ một hình boomerang trên giấy rồi cắt hình boomerang đó ra.
二、在卡紙上畫一個回力鏢,然後把回力鏢裁剪出來。
èr、 zài kǎzhǐ shàng huà yīge huí lì biāo, ránhòu bǎ huí lì biāo cáijiǎn chūlái。
2. Vẽ một hình boomerang trên giấy rồi cắt hình boomerang đó ra.