褐
hè
[ㄏㄜˋ]
HẠT
- 1.màu nâu
- 2.màu xám hoặc màu tối
- 3.vải gai thô
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.ở Đài Loan đọc là [he2]

例句Câu ví dụ
- 1
桌下有只小褐狗。
zhuō xià yǒu zhǐ xiǎo hè gǒu。
Dưới bàn có một con chó nhỏ màu nâu
- 2
「媽媽,褐矮星有多大呀?」「褐矮星呢,跟木星差不多大。不過重量可比木星重得多喔。」
「 māma, hè ǎixīng yǒu duōdà ya? 」 「 hè ǎixīng ne, gēn Mùxīng chàbuduō dà。 bùguò zhòngliàng kěbǐ Mùxīng zhòng de duō ō。 」
Mẹ ơi, sao sao chổi có kích cỡ lớn thế? Sao chổi thì gần bằng kích cỡ Sao Mộc, nhưng trọng lượng lại nặng hơn Sao Mộc nhiều đó.