例句Câu ví dụ
- 1
不要害怕意外,但要有準備。
bùyào hàipà yìwài, dàn yàoyǒu zhǔnbèi。
Đừng sợ điều bất ngờ, nhưng hãy chuẩn bị sẵn sàng
- 2
人生在世,總要有目標和追求的。
rénshēng zàishì, zǒngyào yǒu mùbiāo hé zhuīqiú de。
Sống trên đời, ta luôn phải có mục tiêu và khát vọng
- 3
要想有良好的人格魅力,必鬚要有聰慧的頭腦。
yào xiǎng yǒu liánghǎo de réngémèilì, bìxū yàoyǒu cōnghuì de tóunǎo。
Để có được sức hấp dẫn nhân cách tốt, phải có một trí tuệ thông minh.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 有HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.
- 要YẾU (要) – cần, muốn: Cô gái (女 nữ) đội giỏ hàng (覀) trên đầu ra chợ — toàn thứ thiết YẾU mà cô CẦN.
