例句Câu ví dụ
- 1
心有所觸的人,會哭;只是旁觀的人,只會笑。
xīn yǒusuǒ chù de rén, huì kū; zhǐshì pángguān de rén, zhǐ huì xiào。
Người có tâm trạng xúc động sẽ khóc; người chỉ đứng ngoài nhìn sẽ cười
- 2
“門檻精到九十六”、“額角頭碰著天花板”、“霉頭觸到哈爾濱”,講話還用意識流。
“ ménkǎn jīng dào jiǔshí liù ”、 “ éjiǎo tóu pèng zhe tiānhuābǎn ”、 “ méi tóu chù dào Hāěrbīn ”, jiǎnghuà hái yòngyì shí liú。
'Ngưỡng cửa chạm đến 96','Đầu trán chạm trần','Mầm rác chạm đến Hà Mộc', nói chuyện còn dùng kiểu suy tưởng.
