例句Câu ví dụ
- 1
詹姆士上網搜尋。
Zhān mǔ Shì shàngwǎng sōuxún。
James上网搜尋
- 2
別再欺負弱小的詹妮弗了!
bié zài qīfu ruòxiǎo de Zhān nī fú le!
Đừng còn bắt nạt Jennifer nhỏ con nữa!
- 3
詹姆士遇上了陣雨。
Zhān mǔ Shì yùshàng le zhènyǔ。
James bị mưa dông bắt gặp
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 詹(văn học) dài dòng
- 詹森Johnson
- 詹天佑Zhan Tianyou (1861-1919), kỹ sư đường sắt Trung Quốc
- 詹姆斯James (tên)
- 詹江布爾sông và thành phố Janjanbureh ở Gambia
- 詹姆斯·龐德James Bond
- 詹姆斯·喬伊斯James Joyce (1882-1941), nhà văn chủ nghĩa hiện đại người Ireland, tác giả Ulysses và Finnegans Wake
- 詹姆斯·戈士林xem 詹姆斯·高斯林[Zhan1 mu3 si1 · Gao1 si1 lin2]
