學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
認負
認負
giản thể:
认负
rèn
fù
[ㄖㄣˋ ㄈㄨˋ]
NHẬN PHỤ
1.
Chấp nhận thua
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
認為
rènwéi
tin; nghĩ; xem xét; cảm thấy
認識
rènshi
biết
認真
rènzhēn
tận tâm
負責
fùzé
chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm
認得
rènde
nhận ra
否認
fǒurèn
tuyên bố không đúng
承認
chéngrèn
thừa nhận
認可
rènkě
phê duyệt
逐字解
Từng chữ trong từ
認
nhận
nhận ra
負
phụ
gánh vác
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
人夫
rénfū
người đàn ông đã kết hôn; chồng (như một vai trò xã hội)
人父
rénfù
người cha (vai trò xã hội)
妊婦
rènfù
người mẹ mang thai
記憶技巧
Mẹo nhớ
認
NHẬN (認) – nhận biết: Nghe lời nói (言) mà phải nhẫn (忍) nại ngẫm mãi — à, NHẬN ra rồi! Công NHẬN, xác NHẬN.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
認負 nghĩa là gì? · Kaori Dict