- 1.nói chuyện và cười
- 2.đùa giỡn
- 3.trêu chọc

例句Câu ví dụ
- 1
他很會說笑。
tā hěn huì shuōxiào。
Anh ấy rất giỏi nói chuyện vui vẻ
- 2
在黑暗中,她能聽到他和客人說笑。
zài hēiàn zhōng, tā néng tīngdào tā hé kèrén shuōxiào。
Trong bóng tối, nàng có thể nghe thấy hắn và khách hàng đang trò chuyện cười đùa
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 說THUYẾT (說) – nói: Lời nói (言 ngôn) được đổi trao (兌 đoái) qua lại — NÓI chuyện, diễn THUYẾT.