字義Nghĩa
cười, cười đùa, cười khúc khíchmáy dịch
xiàoTIẾU
- 1.cười; mỉm cười
- 2.cười nhạo
xiàoTIẾU
- 1.biến thể cũ của 笑[xiao4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
笑〈动〉 (会意。从竹,从夭。杨承庆曰,竹得风其体夭屈,如人之笑”。字或从竹,从夭。本义因喜悦开颜或出声) 同本义 笑,喜也。--《说文》。杨承庆曰竹得风,其体夭屈,如人之笑也。李阳冰刊定说文从之。” 竹为乐器,君子乐然后笑也。--《字林》。朱骏声曰此字古皆从犬,本义犬狎人声也。从犬,箾省声。” 一握为笑。--《易·萃》 载笑载言。--《诗·卫风·氓》 言笑晏晏。 两小儿笑曰。--《列子·汤问》 乐然后笑,人不厌其笑。--《论语·宪问》 止增笑耳。--《聊斋志异·狼三则》 笑而止之。--《 笑(哾)xiào ⒈露出喜悦的表情,发出欢乐的声音微~。大~。~逐颜开。 ⒉指讥笑,嘲笑耻~。莫见~。别取~他。 ⒊ ⒋ ①能使人发笑的话。 ②轻视,讥讽净闹~话。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Một người 夭 có nụ cười to 屺
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 笑話trò đùa; chuyện cười (Lượng từ: 個|个[ge4])
- 笑話兒biến thể er hoá của 笑話|笑话[xiao4 hua5]
- 笑容nụ cười
- 笑聲tiếng cười
- 笑臉khuôn mặt cười
- 笑嘻嘻cười tủm tỉm
- 笑柄một chuyện để chế giễu
- 笑容可掬cười rạng rỡ (thành ngữ); cười tươi như hoa
- 笑劇hài kịch
- 笑場
- 開玩笑đùa giỡn; chế nhạo; nói đùa
- 微笑cười
- 可笑buồn cười
- 嘲笑chế nhạo
- 取笑trêu chọc; chế nhạo
- 譏笑chế giễu