例句Câu ví dụ
- 1
遠處傳來笑聲。
yuǎn chù chuán lái xiào shēng
Tiếng cười vang từ xa
- 2
很難判斷是孩子的笑聲還是哭聲。
hěn nán pànduàn shì háizi de xiàoshēng háishi kūshēng。
Rất khó phân biệt đó là tiếng cười hay tiếng khóc của trẻ
- 3
沒有笑聲的一天肯定是最為虛度的一天。
méiyǒu xiàoshēng de yī tiān kěndìng shì zuìwéi xūdù de yī tiān。
Ngày không có tiếng cười chắc chắn là ngày vô ích nhất.
