- 1.diễn thuyết
- 2.phát biểu trước công chúng

例句Câu ví dụ
- 1
這間講演廳很大的,而那間很小的。
zhè jiān jiǎngyǎn tīng hěn dà de, ér nà jiān hěn xiǎode。
Phòng trình bày này rất lớn, còn phòng kia thì rất nhỏ.

這間講演廳很大的,而那間很小的。
zhè jiān jiǎngyǎn tīng hěn dà de, ér nà jiān hěn xiǎode。
Phòng trình bày này rất lớn, còn phòng kia thì rất nhỏ.