學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
警花
警花
jǐng
huā
[ㄐㄧㄥˇ ㄏㄨㄚ]
CẢNH HOA
1.
nữ cảnh sát hấp dẫn
2.
nữ công an trẻ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
花
huā
hoa
花園
huāyuán
vườn
警察
jǐngchá
cảnh sát; sĩ quan cảnh sát
開花
kāihuā
nở hoa
鮮花
xiānhuā
hoa
交警
jiāojǐng
cảnh sát giao thông (viết tắt của 交通警察[jiao1 tong1 jing3 cha2])
警告
jǐnggào
cảnh báo
報警
bàojǐng
báo động
逐字解
Từng chữ trong từ
警
cảnh, khểnh
canh giữ
花
hoa
hoa
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
淨化
jìnghuà
lọc sạch
精華
jīnghuá
đặc điểm tốt nhất
菁華
jīnghuá
tinh hoa
鏡花
jìnghuā
gương trang trí
記憶技巧
Mẹo nhớ
花
HOA (花) – hoa: Cỏ cây (艹) hóa (化) thân thành đóa rực rỡ — thành BÔNG HOA; tiêu tiền như nước cũng là 'hoa' tiền.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
警花 nghĩa là gì? · Kaori Dict