- 1.biến thái (sinh học)
- 2.bất thường
- 3.biến thái
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.hentai
- 5.(tiếng lóng) kẻ biến thái

例句Câu ví dụ
- 1
社會變態者是冷漠的。
shèhuì biàntài zhě shì lěngmò de。
Một người xã hội lệch chuẩn là lạnh lùng
- 2
社會變態者喜歡說謊。
shèhuì biàntài zhě xǐhuan shuōhuǎng。
Những người có vấn đề về xã hội thích nói dối
- 3
變態的定義為心靈扭曲或病態者。
biàntài de dìngyì wèi xīnlíng niǔqū huò bìngtài zhě。
Biến thái được định nghĩa là tâm trí méo mó hoặc người bệnh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 變BIẾN (變) – biến đổi: Hai cuộn tơ rối cùng lời nói (䜌) bị cây gậy (攵) quất — tất cả đảo lộn, BIẾN đổi khôn lường, biến hình!