學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
訂貨
訂貨
giản thể:
订货
dìng
huò
[ㄉㄧㄥˋ ㄏㄨㄛˋ]
ĐÍNH HOÁ
1.
đặt hàng
2.
đặt mua
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
訂
dìng
đồng ý
貨
huò
hàng hóa
預訂
yùdìng
đặt hàng
簽訂
qiāndìng
đồng ý và ký (một hiệp ước, v.v.)
制訂
zhìdìng
xây dựng
百貨
bǎihuò
hàng hóa tổng hợp
售貨員
shòuhuòyuán
nhân viên bán hàng
訂婚
dìnghūn
đính hôn
逐字解
Từng chữ trong từ
訂
đính
soạn thảo thỏa thuận
貨
hoá
hàng hóa, sản phẩm, vật phẩm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
定貨
dìnghuò
biến thể của 訂貨|订货[ding4 huo4]
記憶技巧
Mẹo nhớ
訂
ĐÍNH (訂) – đặt/hẹn: Lời nói (言) đóng chắc như cây đinh (丁) — ĐÍNH ước, đặt hàng, ký kết không rút lại.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
订货 nghĩa là gì? · Kaori Dict