- 1.một khóa bài giảng
- 2.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
今天下午有一個學術講座。
jīn tiān xià wǔ yǒu yī ge xué shù jiǎng zuò
Có một buổi phát biểu học thuật vào buổi chiều nay
- 2
做一次文學講座。
zuò yīcì wénxué jiǎngzuò。
Đưa một buổi nói chuyện về văn học
- 3
講座八點鐘開始。
jiǎngzuò bā diǎnzhōng kāishǐ。
Buổi thuyết trình bắt đầu lúc 8 giờ