學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
設在
設在
giản thể:
设在
shè
zài
[ㄕㄜˋ ㄗㄞˋ]
THIẾT TẠI
1.
thiết lập tại (một địa điểm cụ thể)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
在
zài
tồn tại; còn sống
現在
xiànzài
bây giờ
實在
shízài
thực sự
設計
shèjì
thiết kế; lập kế hoạch
存在
cúnzài
tồn tại
設備
shèbèi
thiết bị; cơ sở vật chất; lắp đặt
在家
zàijiā
ở nhà
正在
zhèngzài
đang ở (thời điểm đó)
逐字解
Từng chữ trong từ
設
thiết, thết
xây dựng
在
tại
ở tại, trong, trên
記憶技巧
Mẹo nhớ
在
TẠI (在) – ở: Mầm non (才 tài) cắm rễ vào đất (土 thổ) — nó đang Ở TẠI đó, hiện hữu ngay lúc này.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
设在 nghĩa là gì? · Kaori Dict