學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
詩仙
詩仙
giản thể:
诗仙
shī
xiān
[ㄕ ㄒㄧㄢ]
THI TIÊN
1.
"tiên thơ", biệt danh của Lý Bạch 李白[Li3 Bai2]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
詩
shī
bài thơ
詩人
shīrén
nhà thơ
詩歌
shīgē
bài thơ
神仙
shénxiān
Tiên trong Đạo giáo
仙女
xiānnǚ
nàng tiên
仙鶴
xiānhè
sếu đầu đỏ (Grus japonensis)
詩句
shījù
câu thơ
詩意
shīyì
thơ ca
逐字解
Từng chữ trong từ
詩
thi
thơ ca
仙
tiên
thần tiên đạo giáo, siêu nhiên, bất tử
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
實現
shíxiàn
đạt được; thực hiện; nhận ra; làm cho xảy ra
事先
shìxiān
trước thời hạn
視線
shìxiàn
đường ngắm
實線
shíxiàn
đường liền
市縣
shìxiàn
thị trấn và huyện
時限
shíxiàn
giới hạn thời gian
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
诗仙 nghĩa là gì? · Kaori Dict