- 1.thực vậy
- 2.đúng vậy! (tôi đồng ý với bạn)

例句Câu ví dụ
- 1
誠然,真實是美麗的。但謊言也同樣。
chéngrán, zhēnshí shì měilì de。 dàn huǎngyán yě tóngyàng。
Chính xác, sự thật là đẹp. Nhưng dối trá cũng vậy
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 然NHIÊN (然) – đúng vậy, tự nhiên: Miếng thịt (月) con chó (犬) đặt trên bếp lửa (灬 hỏa) — lửa cháy thì thịt chín, lẽ tự NHIÊN, tất NHIÊN.